Nghĩa tiếng Việt
vạt áo; cái chiếu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
衽 gồm 衤 (Y biên, biểu nghĩa: quần áo) và 壬 (Nhâm, biểu âm, đọc gần rèn). Cấu trúc hình thanh bộ Y biên cho nghĩa phần áo, phần 壬 cho âm.
Hán-Việt: nhẫm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhẫm": bộ Y biên (衤) là áo, âm 壬 (Nhâm) — vạt "nhẫm" bên trái hay phải áo, phân biệt văn hoá Hoa và Di.
Gương Hán-Việt
nhẫm trong "tả nhẫm" (左衽 — vạt trái, cách mặc của người Di)
Mở khoá kiến thức
Biết 衽 mở khoá khái niệm lịch sử 左衽右衽 — vạt áo trái (người Di) vs vạt áo phải (người Hán), phân biệt văn hoá quan trọng trong cổ văn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary cung cấp phát âm và từ ghép cho 衽 nhưng không phân tích cấu tạo. Bộ 衤 (quần áo). Nghĩa: (1) vạt áo — phần trước và sau của áo; (2) chiếu ngủ. Nổi tiếng trong 左衽 (tả nhẫm — vạt áo bên trái) — cách mặc của các tộc di (người ngoại tộc), đối lập với 右衽 (hữu nhẫm — vạt phải) của người Hán.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 右衽是中华传统服装的特征。
Vạt phải (右衽) là đặc trưng của trang phục truyền thống Trung Hoa.
- 斂衽正容,方入大殿。
Chỉnh vạt áo, nghiêm trang dung mạo, rồi mới vào đại điện.
- 左衽曾是古代外族服饰的标志。
Vạt trái (左衽) từng là dấu hiệu của trang phục ngoại tộc thời cổ đại.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.