Nghĩa tiếng Việt
(xem: lam lũ 襤褸,褴褛)
Âm Hán Việt
lâu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 衣
- Số nét
- 16 nét
褸 = 衣 (Y, biểu nghĩa: quần áo) + 婁 (Lâu, biểu âm); chữ hình thanh.
Loại từ & cách dùng
Thường kết hợp thành từ ghép để miêu tả trạng thái quần áo rách rưới, nghèo khổ.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: lâu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "lâu": chiếc áo (衣) lâu (婁) ngày không giặt — 褸 là áo tả tơi rách nát như trong từ 'lam lũ'.
Gương Hán-Việt
lam lũ (襤褸) — nghèo khó, rách rưới; chữ Việt 'lũ' từ âm Hán-Việt này
Mở khoá kiến thức
Biết 褸 giúp hiểu gốc của từ 'lam lũ' trong tiếng Việt, và các từ chỉ sự nghèo khó trong văn học.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ hình thanh: bộ 衣 (y) chỉ quần áo, 婁 (lâu) cho âm đọc. Nghĩa: áo rách tả tơi, ve áo. Thường gặp trong từ 襤褸 (lam lũ) chỉ trang phục rách nát nghèo khó. Có hình tiểu triện ghi nhận.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 他身穿襤褸的衣服。
Anh ấy mặc bộ quần áo lam lũ tả tơi.
- 衣衫褸褸,可見其貧困。
Quần áo rách rưới, thấy rõ sự nghèo khó.
- 褸字從衣,表示衣物破舊。
Chữ 褸 từ bộ 衣, chỉ quần áo cũ rách.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.