Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "dương"

Âm dương

羊

dươngyáng

con dê, con cừu

HSK 2
痒

dươngyǎng

ngứa

HSK 5
杨

dươngyáng

cây dương liễu

Từ có chữ 杨

疡

dươngyáng

bệnh mụn nhọt

佯

dươngyáng

(xem: thảng dương 徜佯)

炀

dươngyáng

nấu chảy

烊

dươngyáng

nấu chảy, nung chảy

徉

dươngyáng

quanh co, vòng vèo

飏

dươngyáng

gió tốc lên, bay đi

諹

dươngyáng

đánh đòn

钖

dươngyáng

vật trang sức bằng kim loại trên trán ngựa; phần trang sức sau lưng khiên (cái mộc)

輰

dươngyáng

dây cương

Âm đương

当

đươngdāng

làm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)

HSK 3
鐣

đươngchēng

xanh; như "cái xanh (chảo sâu đáy)" (gdhn)

鼞

đươngtāng

鼞

Âm dưỡng

Âm đường

塘

đườngtáng

ao hình vuông

HSK 5

Từ có chữ 塘

唐

đườngtáng

đời nhà Đường (Trung Quốc); khoác, hoang đường

HSK 6

Từ có chữ 唐

棠

đườngtáng

(xem: hải đường 海棠)

搪

đườngtáng

đường đột

螳

đườngtáng

(xem: đường lang 螳螂)

饧

đườngtáng

kẹo mạch nha

瑭

đườngtáng

ngọc đường (một loại ngọc)

醣

đườngtáng

đường

樘

đườngtáng

khung cửa

溏

đườngtáng

cái ao; lỏng, chất lỏng

螗

đườngtáng

(xem: đường điêu 螗蜩)

闛

đườngtáng

闛

鞺

đườngtāng

麺

磄

đườngtáng

磄

Luyện viết các chữ âm "dương"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết