Từ vựng tiếng Trung
bǎo*yǎng保
养
Nghĩa tiếng Việt
chăm sóc tốt sức khỏe
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
保
Bộ: 亻 (người)
9 nét
养
Bộ: 羊 (con dê)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 保 có bộ nhân đứng (亻) chỉ về con người, liên quan đến việc bảo vệ hay giữ gìn.
- Chữ 养 có bộ dương (羊) liên quan đến việc nuôi dưỡng hay chăm sóc như nuôi dê.
→ 保养 có nghĩa là bảo trì, giữ gìn và chăm sóc để duy trì trạng thái tốt.
Từ ghép thông dụng
保养
bảo dưỡng, duy trì
保护
bảo vệ
保留
giữ lại, bảo tồn