Từ vựng tiếng Trung
yáng*tái

Nghĩa tiếng Việt

ban công

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 阳 bao gồm bộ 阝 (gò đất) và bộ 日 (mặt trời). Nó biểu thị sự sáng sủa, liên quan đến mặt trời chiếu sáng trên gò đất.
  • 台 bao gồm bộ 口 (miệng) và phần trên giống như chữ T, thường được hiểu như là một nền tảng hay nơi để đứng.

‘阳台’ có nghĩa là ban công, nơi có ánh sáng mặt trời chiếu vào, thường là một không gian mở ra ngoài.

Từ ghép thông dụng

yángguāng

ánh sáng mặt trời

yángxìng

dương tính

píngtái

nền tảng