Từ vựng tiếng Trung
yáng*tái

Nghĩa tiếng Việt

Ban công, sân thượng

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

6 nét

Bộ: (miệng)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

danh từ

Phần không gian mở ra khỏi tầng 2 trở lên của tòa nhà, thường có lan can. Dùng để phơi đồ, thư giãn, trồng cây...

Câu ví dụ

  • 站在阳台上zhàn zài yángtái shàng thanh 4

    đứng trên ban công

  • 阳台很大yángtái hěn dà thanh 2

    ban công rất rộng

  • 去阳台晒太阳qù yángtái shài tàiyáng thanh 4

    ra ban công phơi nắng

Kết hợp thường gặp

  • 封闭阳台 thanh 5

    ban công đóng kính

  • 露天阳台 thanh 5

    ban công ngoài trời

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.