Từ vựng tiếng Trung
yǎng*qì

Nghĩa tiếng Việt

oxy

2 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khí)

10 nét

Bộ: (khí)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '氧' gồm bộ '气' chỉ khí, và phần '羊' chỉ âm đọc liên quan.
  • '气' là một ký tự độc lập, biểu thị khí, hơi thở.

'氧' nghĩa là oxy, một loại khí trong không khí.

Từ ghép thông dụng

氧气yǎngqì

khí oxy

氧化yǎnghuà

oxy hóa

缺氧quēyǎng

thiếu oxy