Từ vựng tiếng Trung
dé*yì
yáng*yáng

Nghĩa tiếng Việt

đắc ý

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (trái tim)

13 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 得: Kết hợp giữa bộ 彳 (bước chân trái) và chữ 旦, thể hiện việc nhận được hay đạt được một cách vững vàng.
  • 意: Có bộ 心 (trái tim) chỉ thứ sâu sắc từ bên trong, liên quan đến ý định, suy nghĩ.
  • 扬: Bộ 扌 (tay) cùng chữ 昜 thể hiện hành động nâng lên, giương cao.

得意扬扬: Tự hào, kiêu hãnh, thể hiện trạng thái vui mừng, thỏa mãn khi đạt được điều gì.

Từ ghép thông dụng

đắc ý, tự mãn

mǎn

hài lòng

yángmíng

nổi danh