Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThực phẩm. Phân biệt 糖果 (kẹo - món ăn) vs 糖 (đường - nguyên liệu).
Câu ví dụ
- 吃糖果
Ăn kẹo
- 买糖果
Mua kẹo
- 孩子喜欢糖果
Trẻ con thích kẹo
- 一颗糖果
Một viên kẹo
Kết hợp thường gặp
- 水果糖
kẹo trái cây
- 牛奶糖
kẹo sữa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.