Từ vựng tiếng Trung
táng*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

kẹo, đồ ngọt (kẹo ăn chơi, kẹo mềm, kẹo cứng)

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

16 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thực phẩm. Phân biệt 糖果 (kẹo - món ăn) vs 糖 (đường - nguyên liệu).

Câu ví dụ

  • 吃糖果chī tángguǒ thanh 1

    Ăn kẹo

  • 买糖果mǎi tángguǒ thanh 3

    Mua kẹo

  • 孩子喜欢糖果háizi xǐhuan tángguǒ thanh 2

    Trẻ con thích kẹo

  • 一颗糖果yī kē tángguǒ thanh 1

    Một viên kẹo

Kết hợp thường gặp

  • 水果糖shuǐguǒtáng thanh 3

    kẹo trái cây

  • 牛奶糖niúnǎitáng thanh 2

    kẹo sữa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.