Từ vựng tiếng Trung
táng*guǒ

Nghĩa tiếng Việt

kẹo, đồ ngọt

2 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gạo)

16 nét

Bộ: (cây)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '糖' gồm bộ '米' (gạo) và phần âm '唐'. Điều này gợi ý rằng 'đường' có nguồn gốc từ quá trình xử lý lúa gạo hoặc ngũ cốc.
  • '果' gồm bộ '木' (cây) và phần âm '田' (ruộng). Ý chỉ hoa quả thường mọc trên cây.

糖果 có nghĩa là kẹo ngọt, thường được làm từ đường hoặc các loại trái cây.

Từ ghép thông dụng

táng尿niàobìng

bệnh tiểu đường

shuǐguǒ

trái cây

tángjiāng

xi-rô