Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yǎng

Nghĩa tiếng Việt

ốm; ngứa

Âm Hán Việt

dương

1 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 痒 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

痒 = 疒(Nạch, biểu nghĩa: bệnh) + 羊 (Dương, biểu âm); chữ hình thanh. Wiktionary ghi: {{Han compound|疒|羊|ls=psc|c1=s|c2=p|t1=illness}}. Bộ nạch chỉ cảm giác khó chịu trên da; 羊 cho âm yǎng (gần dương). Ngứa là cảm giác bệnh ngoài da.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Chữ này làm tính từ chỉ cảm giác ngứa hoặc làm động từ biểu thị trạng thái ngứa ngáy ở da.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5:

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: dương

Mẹo nhớ

Hán-Việt "dưỡng": bệnh (疒-Nạch) + Dương (羊-con dê) — da ngứa ngáy khó chịu như lông dê cọ vào người. Dưỡng = ngứa.

Gương Hán-Việt

dưỡng trong 'dưỡng sinh, nuôi dưỡng' — âm giống 养 (dưỡng); 痒 là ngứa, 养 là nuôi

Mở khoá kiến thức

Biết 痒 mở khoá: 发痒 (phát dưỡng – nổi ngứa), 痒痒 (dưỡng dưỡng – ngứa ngáy), 手痒 (thủ dưỡng – ngứa tay muốn làm).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

痒 là chữ hình thanh: 疒 (nạch – bệnh) biểu nghĩa, 羊 (dương – con dê) biểu âm. Wiktionary xác nhận cấu trúc psc này. Bộ nạch xuất hiện trong các chữ chỉ bệnh tật/cảm giác khó chịu như 病, 痛, 疼. Ngứa (痒) là cảm giác khó chịu trên da, xếp vào nhóm 'bệnh' (疒) về mặt cấu tạo chữ.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我背上很痒。Wǒ bèishàng hěn yǎng. thanh 3

    Lưng tôi rất ngứa.

  • 被蚊子咬了,很痒。Bèi wénzi yǎole, hěn yǎng. thanh 4

    Bị muỗi đốt, ngứa lắm.

  • 看到别人打球,我手痒了。Kàndào biérén dǎ qiú, wǒ shǒu yǎng le. thanh 4

    Nhìn người ta đánh bóng, tôi cũng muốn chơi (ngứa tay).

  • thanh 3de thanh 5bèi thanh 4hěn thanh 3yǎng, thanh 3 thanh 3néng thanh 2bāng thanh 1 thanh 3zhuā thanh 1 thanh 1xià thanh 4ma? thanh 5

    Lưng của tôi rất ngứa, bạn có thể gãi hộ tôi một lát không?

  • bèi thanh 4wén thanh 2zi thanh 5yǎo thanh 3le thanh 5 thanh 3hòu, thanh 4 thanh 2 thanh 1huì thanh 4jué thanh 2de thanh 5hěn thanh 3yǎng. thanh 3

    Sau khi bị muỗi đốt, da sẽ cảm thấy rất ngứa.

  • zhè thanh 4zhǒng thanh 3yào thanh 4gāo thanh 1 thanh 3 thanh 3yǒu thanh 3xiào thanh 4huǎn thanh 3jiě thanh 3 thanh 2 thanh 1 thanh 1yǎng. thanh 3

    Loại thuốc mỡ này có thể giảm ngứa da một cách hiệu quả.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng Hán-Việt dưỡng (yǎng), 养 là nuôi dưỡng; dễ nhầm hoàn toàn

  • cùng âm yàng, 样 là kiểu dáng/mẫu; dễ nhầm khi nghe

Liên quan

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.