Từ vựng tiếng Trung
xuān*yáng

Nghĩa tiếng Việt

tuyên dương

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà, che)

9 nét

Bộ: (tay)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 宣: Bao gồm bộ 宀 (mái nhà) và âm thanh của chữ 亘. Thường liên quan đến công bố hoặc tuyên bố điều gì đó trong phạm vi một mái nhà.
  • 扬: Kết hợp bộ 扌 (tay) với chữ 昜, biểu thị hành động nâng lên hoặc làm cho nổi bật bằng tay.

宣扬: Tuyên truyền, công bố hoặc phổ biến rộng rãi điều gì đó.

Từ ghép thông dụng

宣扬xuānyáng

tuyên truyền

宣传xuānchuán

quảng cáo, tuyên truyền

宣告xuāngào

tuyên bố