Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng miêu tả cảm xúc, không khí tràn ngập một nơi/trên khuôn mặt.
Câu ví dụ
- 脸上洋溢着笑容
Trên mặt tràn ngập nụ cười
- 洋溢着青春气息
Tràn ngập hơi thở thanh xuân
- 热情洋溢
Nhiệt huyết tràn ngập
Kết hợp thường gặp
- 洋溢着
tràn ngập
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.