Từ vựng tiếng Trung
yáng*yì

Nghĩa tiếng Việt

tràn ngập

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (nước)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "洋" có bộ thủy (氵) biểu thị nước, kết hợp với phần dương (羊) mang nghĩa nước từ biển cả.
  • "溢" có bộ thủy (氵) biểu thị nước, kết hợp với phần hữu (益) mang nghĩa nước tràn đầy.

"洋溢" mang ý nghĩa tràn đầy, dạt dào như nước biển.

Từ ghép thông dụng

yángyáng

dạt dào, tràn đầy

chū

tràn ra

yángzhe

tràn ngập