Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wāng
yáng

Nghĩa tiếng Việt

đại dương mênh mông, biển lớn

Âm Hán Việt

uông dương

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả sự bao la của nước hoặc làm danh từ trong văn thơ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

uông dương

Từng chữ

  • uôngsâu và rộng
  • dươngtràn trề, phong phú; biển

Tầng từ vựng

汪洋 (wāngyáng) là danh từ hoặc tính từ có nghĩa là 'đại dương mênh mông, biển lớn'. 汪洋 là từ ghép; 汪 (uông) mô tả nước sâu rộng, 洋 (dương) nghĩa là biển lớn. Từ này thường dùng để miêu tả vùng nước mênh mông hoặc đại dương bao la.

Câu ví dụ

  • 眼前是一片汪洋大海yǎnqián shì yī piàn wāngyáng dàhǎi thanh 3

    Trước mắt là đại dương mênh mông

  • 洪水过后,村庄成了汪洋hóngshuǐ guòhòu, cūnzhuāng chéngle wāngyáng thanh 2

    Sau khi lũ lụt, ngôi làng biến thành biển nước

  • 这片汪洋让人感到敬畏zhè piàn wāngyáng ràng rén gǎndào jìngwèi thanh 4

    Đại dương mênh mông này khiến người ta cảm thấy kính sợ

Kết hợp thường gặp

  • 汪洋大海wāngyáng dàhǎi thanh 1

    đại dương mênh mông

  • 汪洋一片wāngyáng yī piàn thanh 1

    một vùng mênh mông

  • 汪洋恣肆wāngyáng zìsì thanh 1

    mênh mông không kiềm chế được

  • 沦为汪洋lúnwéi wāngyáng thanh 2

    trở thành biển nước

  • 血染汪洋xuè rǎn wāngyáng thanh 4

    máu nhuộm biển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.