Từ vựng tiếng Trung
yáng*xìng阳
性
Nghĩa tiếng Việt
dương tính
2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
阳
Bộ: 阝 (gò đất)
6 nét
性
Bộ: 忄 (tâm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 阳 có bộ 阝, thường liên quan đến địa hình hoặc vị trí.
- 性 có bộ 忄, liên quan đến tâm trí hoặc cảm xúc.
→ 阳性 thường chỉ tính chất dương, tích cực hoặc thuộc về mặt trời.
Từ ghép thông dụng
阳光
ánh nắng
阳台
ban công
阳历
dương lịch