Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
táng

Nghĩa tiếng Việt

đường đột

Âm Hán Việt

đường

1 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 搪 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
13 nét

搪 có bộ 手 (thủ, tay) gợi hành động dùng tay. Nguồn Wiktionary không cung cấp phân tích cấu tạo chi tiết. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước tân ngữ để chỉ hành động trì hoãn, đối phó hoặc tráng một lớp bảo vệ lên bề mặt.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: đường

Mẹo nhớ

Hán-Việt "đường": tay (手) đẩy ra như tường (đường) chắn — 搪 là chặn, né tránh, đẩy lùi.

Gương Hán-Việt

搪 ít dùng trong tiếng Việt Hán-Việt; liên quan đến 搪瓷 (đường từ — đồ tráng men).

Mở khoá kiến thức

Biết 搪 mở khoá 搪塞 (đối phó qua loa), 搪瓷 (đồ tráng men, enamelware).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Wiktionary không phân tích cấu tạo chi tiết cho 搪. Bộ 手 chỉ hành động dùng tay để chặn, né, hoặc bôi phủ lên bề mặt. Chưa có nguồn học thuật đầy đủ.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他总是用借口搪塞别人。tā zǒng shì yòng jièkǒu tángsè biérén. thanh 1

    Anh ấy luôn lấy cớ để đối phó qua loa với người khác.

  • 搪瓷碗很耐用。tángcí wǎn hěn nàiyòng. thanh 2

    Bát tráng men rất bền.

  • 他推搪了好几次才答应。tā tuītáng le hǎojǐ cì cái dāying. thanh 1

    Anh ấy né tránh mấy lần mới đồng ý.

  • 他用木板搪住了门。Tā yòng mùbǎn táng zhù le mén thanh 1

    Anh ấy dùng tấm gỗ chặn cửa lại

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm táng, dễ nhầm phát âm

  • cùng âm táng, đều có thành phần 唐

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.