Nghĩa tiếng Việt
đường ăn, chất ngọt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
糖 là chữ hình thanh (psc): 米 (gạo, biểu nghĩa: đường vốn được chế từ ngũ cốc) + 唐 (biểu âm). Nghĩa 'đường, chất ngọt'.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /táng/đường, kẹo
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: duong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "Đường": gạo (米) thời nhà Đường (唐) được nấu thành mật — đó là 'đường', đường ăn, kẹo.
Gương Hán-Việt
'Đường' trong 'đường mật', 'đường phèn', 'đường cát', 'mật đường', 'đường huyết'.
Mở khoá kiến thức
Biết 糖 mở khoá 糖果 (đường quả, kẹo), 砂糖 (sa đường, đường cát), 喜糖 (hỷ đường, kẹo cưới), 口香糖 (khẩu hương đường, kẹo cao su), 糖葫芦 (đường hồ lô).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 糖 là chữ hình thanh gồm 米 (gạo — biểu nghĩa: đường thời cổ được chế từ tinh bột gạo/lúa) + 唐 (biểu âm). Nghĩa gốc 'đường, mật, chất ngọt' phái sinh các nghĩa hiện đại 'kẹo, đường ăn, đường (trong y học, sinh học)'.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 我喜欢吃糖。
Tôi thích ăn kẹo.
- 咖啡里要不要加糖?
Có thêm đường vào cà phê không?
- 这种糖果很好吃。
Loại kẹo này rất ngon.
- 小孩子最爱口香糖。
Trẻ con thích kẹo cao su nhất.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.