Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yáng*guāng

Nghĩa tiếng Việt

ánh nắng

Âm Hán Việt

dương quang

2 chữ12 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Làm danh từ chỉ ánh nắng hoặc làm tính từ miêu tả tính cách cởi mở, hoạt bát

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dương quang

Từng chữ

  • dươngmặt trời; dương
  • quangsáng

Tầng từ vựng

阳光 nói về ánh nắng mặt trời (thường tích cực). 常用 充满 (đầy), 照耀 (chiếu rọi). 说 'mưa nắng' 用 雨水 (mưa) 和 阳光. 注意: 太阳 (tàiyang) là mặt trời (celestial body), 阳光 là ánh nắng (dòng ánh sáng).

Câu ví dụ

  • 今天的阳光非常温暖。Jīntiān de yángguāng fēicháng wēnnuǎn. thanh 1
  • 房间里充满了阳光。Fángjiān lǐ chōngmǎn le yángguāng. thanh 2

Kết hợp thường gặp

  • 阳光充足yángguāng chōngzú thanh 2
  • 晒太阳shài tàiyang thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.