Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
yíng*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

Dinh dưỡng

Âm Hán Việt

doanh dưỡng

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm tân ngữ cho động từ hấp thụ, bổ sung hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ thực phẩm

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

doanh dưỡng

Từng chữ

  • doanhnơi đóng quân; mưu sự; doanh (gồm 500 lính)
  • dưỡngnuôi dưỡng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

营养 chỉ giá trị dinh dưỡng của thức ăn, hoặc quá trình dinh dưỡng. Thường kết hợp với 形容词 như 丰富(phú phong), 均衡(cân bằng).

Câu ví dụ

  • 蔬菜很有营养。Shūcài hěn yǒu yíngyǎng. thanh 1

    Rau rất giàu dinh dưỡng.

  • 孩子需要足够的营养。Háizi xūyào zúgòu de yíngyǎng. thanh 2

    Trẻ em cần đủ dinh dưỡng.

  • 这种食物营养不均衡。Zhèzhǒng shíwù yíngyǎng bù jūnhéng. thanh 4

    Loại thức ăn này dinh dưỡng không cân bằng.

Kết hợp thường gặp

  • 有营养yǒu yíngyǎng thanh 3

    có dinh dưỡng

  • 营养丰富yíngyǎng fēngfù thanh 2

    giàu dinh dưỡng

  • 营养均衡yíngyǎng jūnhéng thanh 2

    dinh dưỡng cân bằng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.