Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Danh từ riêng重阳节 nhằm ngày 9/9 âm lịch, gắn với triết học âm dương (9 là số dương lớn nhất, trùng hai lần). Hiện nay còn gọi là 老人节 (Ngày Người cao tuổi). Truyền thống: leo núi, cài thù du, uống rượu hoa cúc, thưởng thức bánh 重阳糕.
Câu ví dụ
- 重阳节有登高望远的传统
Tết Trùng Cửu có truyền thống leo núi ngắm xa
- 每到重阳节,家人都会一起去爬山
Mỗi dịp Tết Trùng Cửu, cả nhà cùng nhau leo núi
- 重阳节也被称为老人节
Tết Trùng Cửu còn được gọi là Ngày Người cao tuổi
- 在重阳节,人们会插茱萸、饮菊花酒
Vào Tết Trùng Cửu, người ta cài thù du và uống rượu hoa cúc
Kết hợp thường gặp
- 重阳节登高
leo núi dịp Tết Trùng Cửu
- 过重阳节
đón/ăn Tết Trùng Cửu
- 重阳节习俗
phong tục Tết Trùng Cửu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.