Từ vựng tiếng Trung
jié*rì

Nghĩa tiếng Việt

lễ hội

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cỏ)

8 nét

Bộ: (mặt trời)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '节' có bộ '艹' nghĩa là cỏ, thường liên quan đến thực vật hoặc sự cắt giảm, kết hợp với phần còn lại để chỉ ý nghĩa liên quan đến dịp lễ hoặc tiết kiệm.
  • Chữ '日' có nghĩa là mặt trời, ngày, thường dùng để chỉ thời gian.

Kết hợp lại, '节日' có nghĩa là ngày lễ, chỉ những ngày đặc biệt có sự kỷ niệm.

Từ ghép thông dụng

春节chūnjié

Tết Nguyên Đán

节日jiérì

ngày lễ

中秋节zhōngqiūjié

Tết Trung Thu