Từ vựng tiếng Trung
jiào*táng

Nghĩa tiếng Việt

nhà thờ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh)

11 nét

Bộ: (đất)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 教 (giáo) gồm bộ 攵 (đánh) và chữ 孝 (hiếu), thể hiện ý nghĩa dạy dỗ, rèn luyện.
  • Chữ 堂 (đường) gồm bộ 土 (đất) và chữ 尚 (thượng), chỉ nơi chốn rộng lớn như một hội trường.

教堂 (giáo đường) là nơi để tụ họp và học hỏi các giáo lý.

Từ ghép thông dụng

教室jiàoshì

phòng học

教学jiàoxué

giảng dạy

教会jiàohuì

giáo hội