Chữ Hán âm Hán Việt "thiên"
Âm thiên
Từ có chữ 篇
阡
thiênqiān
bờ ruộng; đường đi trong bãi tha ma
仟
thiênqiān
nghìn, 1000
芊
thiênqiān
xanh um, tốt tươi
扦
thiênqiān
cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn); cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột); cắm vào
钎
thiênqiān
cái choòng, cái xà beng
犏
thiênpiān
con bò lai
竏
thiênqiān
竏
韆
thiênqiān
(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)
羴
thiênshān
羴
Âm thiền
Âm thiện
Âm thiển
Âm thiến
Luyện viết các chữ âm "thiên"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết