Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thiên"

Âm thiên

篇

thiênpiān

thiên (sách)

HSK 4

Từ có chữ 篇

偏

thiênpiān

nghiêng, lệch; vẫn, cứ, lại; không ngờ, chẳng may; rất, hết sức

HSK 6
扁

thiênbiǎn

dẹt, mỏng, bẹp; khinh thường

HSK 6
阡

thiênqiān

bờ ruộng; đường đi trong bãi tha ma

仟

thiênqiān

nghìn, 1000

芊

thiênqiān

xanh um, tốt tươi

扦

thiênqiān

cái đế; cái giá; cái tiêm (bằng kim loại hay bằng tre vót nhọn); cái xỉa; ống lấy mẫu (lấy mẫu gạo, hạt, bột); cắm vào

钎

thiênqiān

cái choòng, cái xà beng

犏

thiênpiān

con bò lai

竏

thiênqiān

竏

韆

thiênqiān

(xem: thu thiên 鞦韆,秋千)

羴

thiênshān

羴

Âm thiền

禅

thiềnchán

quét đất để tế; trao cho, truyền cho

Từ có chữ 禅

婵

thiềnchán

(xem: thiền quyên 嬋娟,婵娟)

澶

thiềnchán

sông Thiền; nước chảy lững lờ

镡

thiềnchán

một thứ binh khí giống thanh gươm nhưng nhỏ hơn; phần nhô ra hai bên giữa chuôi gươm và lưỡi gươm

Âm thiện

擅

thiệnshàn

giỏi giang

HSK 6
禅

thiệnchán

quét đất để tế; trao cho, truyền cho

Từ có chữ 禅

膳

thiệnshàn

cỗ ăn

Từ có chữ 膳

缮

thiệnshàn

sửa chữa

蟮

thiệnshàn

con lươn

鳝

thiệnshàn

con lươn

嬗

thiệnshàn

thay đổi

鄯

thiệnshàn

(tên đất)

鱓

thiệnshàn

iridi

Âm thiển

浅

thiểnqiǎn

cạn, nông

HSK 5

Từ có chữ 浅

腆

thiểntiǎn

hậu, đầy đặn; khéo, hay

蜸

thiểnqiǎn

蜸

Âm thiến

倩

thiếnqiàn

xinh đẹp; rể, nhà trai

茜

thiếnqiàn

cỏ thiến (dùng để nhuộm đỏ); màu đỏ

蒨

thiếnqiàn

tươi tốt; màu đỏ

Luyện viết các chữ âm "thiên"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết