Từ vựng tiếng Trung
gǎi*shàn

Nghĩa tiếng Việt

cải thiện

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đánh nhẹ)

7 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 改 (cải) có bộ 攵 (đánh nhẹ) kết hợp với các nét khác thể hiện hành động thay đổi, sửa chữa.
  • 善 (thiện) có bộ 口 (miệng), kết hợp với bộ 羊 (dương) thể hiện ý nghĩa về sự tốt đẹp, thiện lành.

改善 (cải thiện) nghĩa là làm cho tốt hơn, sửa chữa để nâng cao chất lượng.

Từ ghép thông dụng

改善gǎishàn

cải thiện

改革gǎigé

cải cách

改进gǎijìn

cải tiến