Từ vựng tiếng Trung
qiān*jiù

Nghĩa tiếng Việt

nhượng bộ

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

6 nét

Bộ: (yếu, không đủ)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '迁' bao gồm bộ '辶' (bước đi) và '千' (nghìn), gợi ý về sự di chuyển hoặc thay đổi lớn.
  • Chữ '就' bao gồm bộ '尢' (yếu) và '京' (kinh đô), có thể gợi ý về việc hướng tới mục tiêu quan trọng hay vị trí quan trọng.

Từ '迁就' có nghĩa là nhượng bộ hay thích ứng với một tình huống nào đó.

Từ ghép thông dụng

qiān

di chuyển, di cư

qiān

di cư, di chuyển

qiān

chuyển nhà