Từ vựng tiếng Trung
shàn*yú

Nghĩa tiếng Việt

giỏi ở

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (con dê)

12 nét

Bộ: (số hai)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '善' có bộ '羊' (con dê) kết hợp với các nét thể hiện âm thanh và ý nghĩa về sự tốt đẹp.
  • Chữ '于' bao gồm bộ '二' (số hai) và nét bổ sung, thường dùng để chỉ phương hướng hoặc thời gian.

'善于' có nghĩa là có khả năng hoặc giỏi về một việc gì đó.

Từ ghép thông dụng

善于shànyú

giỏi về, có khả năng

善良shànliáng

hiền lành, tốt bụng

友善yǒushàn

thân thiện

善意shànyì

thiện ý