Từ vựng tiếng Trung
dān*yuán

Nghĩa tiếng Việt

đơn vị, phần, mục

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

8 nét

Bộ: (trẻ em)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

danh từ

Phần chia nhỏ trong một hệ thống lớn hơn.

Câu ví dụ

  • 这个单元有三课。 thanh 5
  • 居住单元 thanh 5

Kết hợp thường gặp

  • 单元房 thanh 5
  • 第一单元 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.