Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shàn蟮

Nghĩa tiếng Việt

con lươn

Âm Hán Việt

thiện

1 chữ18 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 蟮 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
虫
Số nét
18 nét

蟮 = 虫 (Trùng, biểu nghĩa: côn trùng/giun) + 善 (Thiện, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ 虫 xác định đây là loài giun/lươn; 善 cung cấp âm.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Chữ này làm danh từ chỉ con lươn hoặc con giun đất trong các từ ghép.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thiện

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thiện": 虫 (giun) + 善 (thiện), con giun lươn "thiện" ích cho đất, âm thầm làm việc tốt.

Gương Hán-Việt

thiện trong 蟮鱼 (thiện ngư: con lươn); 蟮子 (thiện tử: con giun đất)

Mở khoá kiến thức

Biết 蟮 giúp nhận ra bộ 虫 trong chữ chỉ sinh vật dưới đất; mở khoá ngữ nghĩa của các chữ 蛇, 蟒, 蚯 (giun dế).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

蟮 là chữ hình thanh: 虫 (biểu nghĩa, giun/côn trùng) + 善 (biểu âm). Nghĩa: loại giun đất, con lươn. Chữ dùng trong văn nói dân gian về sinh vật bò dưới đất. chưa có hình thức giáp cốt hay kim văn được ghi nhận.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 蟮子在雨后的土里爬行。shàn zi zài yǔ hòu de tǔ lǐ páxíng. thanh 4

    Con giun đất bò trong đất sau cơn mưa.

  • 蟮鱼肉质细嫩,是名贵食材。shànyú ròuzhì xìnèn, shì míngguì shícái. thanh 4

    Thịt lươn mềm mịn, là thực phẩm quý giá.

  • 他从小在农村长大,常见到蟮子。tā cóng xiǎo zài nóngcūn zhǎng dà, cháng jiàndào shàn zi. thanh 1

    Anh ấy lớn lên ở nông thôn, thường thấy giun đất.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 鳝

    cùng pinyin shàn, bộ 鱼: 鳝鱼 (lươn vàng) là từ phổ biến hơn 蟮 trong tiếng phổ thông

  • 善

    là thành phần biểu âm của 蟮, cùng pinyin shàn: nghĩa thiện lành

Liên quan

Cùng bộ

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.