Từ vựng tiếng Trung
tiān*qì天
气
Nghĩa tiếng Việt
thời tiết
2 chữ10 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
天
Bộ: 大 (to lớn)
4 nét
气
Bộ: 气 (khí)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '天' có nghĩa là trời, bao gồm một nét ngang trên cùng biểu thị bầu trời nằm trên cao.
- Chữ '气' biểu thị khí, với bộ khí ý chỉ không khí hoặc hơi thở.
→ Kết hợp lại, '天气' có nghĩa là thời tiết, tức là tình trạng của bầu trời và không khí.
Từ ghép thông dụng
天气预报
dự báo thời tiết
天气变化
thay đổi thời tiết
好天气
thời tiết tốt