Từ vựng tiếng Trung
tiān*qì

Nghĩa tiếng Việt

thời tiết

2 chữ10 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

'天气' là thời tiết. '天气预报' dự báo thời tiết. '好天气' thời tiết tốt, '坏天气' thời tiết xấu.

Câu ví dụ

  • 今天天气很好Jīntiān tiānqì hěn hǎo thanh 1

    Hôm nay thời tiết rất tốt

  • 天气预报说有雨Tiānqì yùbào shuō yǒu yǔ thanh 1

    Dự báo thời tiết nói có mưa

  • 天气越来越热了Tiānqì yuè lái yuè rè le thanh 1

    Thời tiết ngày càng nóng

  • 北京的天气怎么样?Běijīng de tiānqì zěnmeyàng? thanh 3

    Thời tiết Bắc Kinh thế nào?

  • 这种天气不适合出门Zhè zhǒng tiānqì bù shìhé chūmén thanh 4

    Thời tiết này không phù hợp đi ra ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 天气预报tiānqì yùbào thanh 1

    dự báo thời tiết

  • 好天气hǎo tiānqì thanh 3

    thời tiết tốt

  • 坏天气huài tiānqì thanh 4

    thời tiết xấu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.