Từ vựng tiếng Trung
chāi*qiān

Nghĩa tiếng Việt

phá dỡ và tái định cư; giải phóng mặt bằng (phá dỡ công trình cũ và di dời cư dân để xây dựng mới)

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

8 nét

Bộ: (đi)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

拆迁 là thuật ngữ quy hoạch đô thị, thường gắn với dự án phát triển nhà ở, hạ tầng. Vấn đề bồi thường (拆迁补偿) và cưỡng chế (强制拆迁) là chủ đề xã hội nhạy cảm ở Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 这片老城区被列入拆迁计划。Zhè piàn lǎo chéngqū bèi liè rù chāiqiān jìhuà. thanh 4

    Khu phố cũ này được đưa vào kế hoạch giải phóng mặt bằng.

  • 拆迁户获得了政府的补偿款。Chāiqiān hù huòdéle zhèngfǔ de bǔcháng kuǎn. thanh 1

    Các hộ dân bị giải tỏa đã nhận được tiền bồi thường của chính phủ.

  • 拆迁工作需要提前通知居民。Chāiqiān gōngzuò xūyào tíqián tōngzhī jūmín. thanh 1

    Công tác giải phóng mặt bằng cần thông báo cho cư dân trước.

  • 因为城市改造,很多人面临拆迁。Yīnwèi chéngshì gǎizào, hěn duō rén miànlín chāiqiān. thanh 1

    Do cải tạo đô thị, nhiều người phải đối mặt với việc di dời.

Kết hợp thường gặp

  • 拆迁户chāiqiān hù thanh 1

    hộ dân bị giải tỏa

  • 拆迁补偿chāiqiān bǔcháng thanh 1

    bồi thường giải tỏa

  • 强制拆迁qiángzhì chāiqiān thanh 2

    cưỡng chế giải tỏa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.