Từ vựng tiếng Trung
shàn*shí

Nghĩa tiếng Việt

bữa ăn, chế độ ăn uống

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

16 nét

Bộ: (thức ăn)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

膳食是正式用语,常用于健康、医疗、营养学语境,指有计划的饮食安排。

Câu ví dụ

  • 注意膳食均衡Zhùyì shànshí jūnhéng thanh 4

    Chú ý chế độ ăn cân bằng

  • 医院的膳食很好Yīyuàn de shànshí hěn hǎo thanh 1

    Bữa ăn ở bệnh viện rất tốt

  • 合理膳食很重要Hélǐ shànshí hěn zhòngyào thanh 2

    Chế độ ăn hợp lý rất quan trọng

  • 改善膳食结构Gǎishàn shànshí jiégòu thanh 3

    Cải thiện cấu trúc bữa ăn

Kết hợp thường gặp

  • 合理膳食hélǐ shànshí thanh 2

    chế độ ăn hợp lý

  • 营养膳食yíngyǎng shànshí thanh 2

    bữa ăn dinh dưỡng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.