Từ vựng tiếng Trung
shàn*shí

Nghĩa tiếng Việt

bữa ăn

2 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt, cơ thể)

16 nét

Bộ: (thức ăn)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 膳 có bộ 月 (nguyệt) thể hiện việc liên quan đến ăn uống hoặc cơ thể.
  • Chữ 食 là chữ nguyên thủy biểu thị ý nghĩa thức ăn, thể hiện hành động ăn uống.

膳食 có nghĩa là bữa ăn, thực phẩm.

Từ ghép thông dụng

膳食shànshí

bữa ăn, thực phẩm

餐膳cānshàn

bữa ăn

膳房shànfáng

nhà bếp