Từ vựng tiếng Trung
yǒu*shàn

Nghĩa tiếng Việt

thân thiện

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại, tay phải)

4 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 友: Bên trái là bộ '又' nghĩa là tay, biểu thị hành động, kết hợp với phần còn lại tạo nên nghĩa bạn bè, sự giúp đỡ.
  • 善: Bộ '口' chỉ cái miệng, liên quan đến lời nói và giao tiếp, cùng với các thành phần khác tạo thành nghĩa tốt đẹp, thiện lành.

友善: Thể hiện sự thân thiện và tốt bụng.

Từ ghép thông dụng

友好yǒuhǎo

thân thiện, hữu nghị

善良shànliáng

tốt bụng, hiền lành

友爱yǒu'ài

tình bạn, yêu thương bạn bè