Nghĩa tiếng Việt
sông Thiền; nước chảy lững lờ
Âm Hán Việt
thiền
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 水
- Số nét
- 16 nét
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ tên sông hoặc tính từ tả dòng nước chảy chậm.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Hán-Việt: thiền
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thiện": 澶 gắn với 澶淵 (Thiện Uyên), địa danh lịch sử nơi Tống-Liêu ký hoà ước, chấm dứt chiến tranh.
Gương Hán-Việt
"thiện", dùng chủ yếu trong sử địa: 澶淵 (Thiện Uyên), 澶州 (Thiện Châu)
Mở khoá kiến thức
Biết 澶 mở khoá: 澶淵之盟 (Hội minh Thiện Uyên: hiệp ước Tống-Liêu), 澶州 (Thiện Châu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Chữ này chủ yếu dùng như địa danh: 澶淵 (Thiện Uyên) là nơi diễn ra Hội minh Thiện Uyên năm 1004 giữa nhà Tống và nhà Liêu.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 澶渊之盟结束了宋辽战争。
Hội minh Thiện Uyên đã kết thúc cuộc chiến Tống-Liêu.
- 澶州位于今河南省。
Thiện Châu nay thuộc tỉnh Hà Nam.
- 寇准力主在澶州抵抗辽军。
Khấu Chuẩn kiên quyết chủ trương kháng cự quân Liêu ở Thiện Châu.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.