Từ vựng tiếng Trung
bái*tiān

Nghĩa tiếng Việt

ban ngày

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '白' có nghĩa là màu trắng, biểu thị sự trong sáng, tinh khiết.
  • Chữ '天' có nghĩa là trời, bầu trời, thể hiện sự rộng lớn và cao cả.

Cả cụm từ '白天' có nghĩa là ban ngày, khi ánh sáng mặt trời chiếu sáng khắp nơi.

Từ ghép thông dụng

báitiān

ban ngày

bái

màu trắng

tiānkōng

bầu trời