Từ vựng tiếng Trung
bái*tiān

Nghĩa tiếng Việt

ban ngày; ngày

2 chữ9 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trắng)

5 nét

Bộ: (lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ thời gian sáng trong ngày, đối lập với buổi tối. Trong khẩu ngữ có thể thêm '大' để nhấn mạnh. Lưu ý thanh điệu: bái (thanh 2) + tiān (thanh 1).

Câu ví dụ

  • 我白天工作Wǒ báitiān gōngzuò thanh 3

    Tôi làm việc ban ngày

  • 白天很长Báitiān hěn cháng thanh 2

    Ban ngày rất dài

  • 白天和晚上Báitiān hé wǎnshang thanh 2

    Ban ngày và buổi tối

  • 白天做什么?Báitiān zuò shé me? thanh 2

    Ban ngày làm gì?

  • 大白天dàbáitiān thanh 4

    ban ngày ban mặt (nhấn mạnh)

Kết hợp thường gặp

  • 白天báitiān thanh 2

    ban ngày

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.