Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho con người, động vật hoặc dữ liệu.
Câu ví dụ
- 他们计划迁移到城市
Họ có kế hoạch di cư đến thành thị
- 鸟类开始迁移
Chim bắt đầu di trú
- 数据已经迁移
Dữ liệu đã được di chuyển
- 这个地区很多人向外迁移
Vùng này nhiều người di cư ra ngoài
Kết hợp thường gặp
- 数据迁移
di chuyển dữ liệu
- 自动迁移
tự động di chuyển
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.