Từ vựng tiếng Trung
qiān*yí

Nghĩa tiếng Việt

di chuyển, di cư

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đi, di chuyển)

6 nét

Bộ: (lúa)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho con người, động vật hoặc dữ liệu.

Câu ví dụ

  • 他们计划迁移到城市Tāmen jìhuà qiānyí dào chéngshì thanh 1

    Họ có kế hoạch di cư đến thành thị

  • 鸟类开始迁移Niǎolèi kāishǐ qiānyí thanh 3

    Chim bắt đầu di trú

  • 数据已经迁移Shùjù yǐjīng qiānyí thanh 4

    Dữ liệu đã được di chuyển

  • 这个地区很多人向外迁移Zhège dìqū hěn duō rén xiàng wài qiānyí thanh 4

    Vùng này nhiều người di cư ra ngoài

Kết hợp thường gặp

  • 数据迁移shùjù qiānyí thanh 4

    di chuyển dữ liệu

  • 自动迁移zìdòng qiānyí thanh 4

    tự động di chuyển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.