Chữ Hán âm Hán Việt "thái"
Âm thái
泰HSK 6
tháitài
bình yên, thản nhiên; rất; một quẻ trong Kinh Dịch tượng trưng cho vận tốt; nước Thái Lan
Từ có chữ 泰
Từ có chữ 汰
蔡
tháicài
nước Thái (tên nước triều Chu, nay ở phía tây nam Thượng Thái thuộc Hà Nam Trung Quốc, sau dời về Tân Thái); họ Thái; thái (một giống rùa lớn)
傣
tháidǎi
dân tộc Thái ở tỉnh Vân Nam của Trung Quốc
钛
tháitài
nguyên tố titan, Ti
肽
tháitài
peptit (hoá học, sinh học)
呔
tháidāi
này (thán từ, đằng hắng để người khác chú ý, thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu.); Ghi chú: 另见tǎi
酞
tháitài
phtalêin (hoá học)
粏
tháità
珺
舦
tháitài
舦
Âm thai
Âm thải
Luyện viết các chữ âm "thái"
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết