Từ vựng tiếng Trung
shēng*tài生
态
Nghĩa tiếng Việt
sinh thái
2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
生
Bộ: 生 (sinh)
5 nét
态
Bộ: 心 (tâm)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ 生 có nghĩa là sinh, liên quan đến sự sống, sinh ra.
- Chữ 态 có bộ tâm 心, thể hiện trạng thái, tâm thế.
→ 生态 nghĩa là sinh thái, chỉ trạng thái tự nhiên của môi trường sống.
Từ ghép thông dụng
生态系统
hệ sinh thái
生态平衡
cân bằng sinh thái
生态环境
môi trường sinh thái