Từ vựng tiếng Trung
shēng*tài

Nghĩa tiếng Việt

Sinh thái (生态, shēng tài) — sinh thái, hệ sinh thái; trạng thái tồn tại và phát triển của sinh vật trong môi trường. Ngày nay mở rộng sang nghĩa 「hệ sinh thái」trong kinh tế, công nghệ.

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sinh)

5 nét

Bộ: (tâm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

生态 trong công nghệ và kinh doanh hiện đại mở rộng thành 「hệ sinh thái」(ecosystem), như 苹果生态 (hệ sinh thái Apple), 商业生态 (hệ sinh thái doanh nghiệp).

Câu ví dụ

  • 保护生态环境是我们的责任Bǎohù shēngtài huánjìng shì wǒmen de zérèn thanh 3

    Bảo vệ môi trường sinh thái là trách nhiệm của chúng ta

  • 这片森林的生态系统非常脆弱Zhè piàn sēnlín de shēngtài xìtǒng fēicháng cuìruò thanh 4

    Hệ sinh thái của khu rừng này rất mong manh

  • 互联网公司正在构建自己的商业生态Hùliánwǎng gōngsī zhèngzài gòujiàn zìjǐ de shāngyè shēngtài thanh 4

    Các công ty internet đang xây dựng hệ sinh thái kinh doanh của riêng mình

  • 生态旅游越来越受到游客的欢迎Shēngtài lǚyóu yuè lái yuè shòudào yóukè de huānyíng thanh 1

    Du lịch sinh thái ngày càng được du khách ưa chuộng

Kết hợp thường gặp

  • 生态环境shēngtài huánjìng thanh 1

    môi trường sinh thái

  • 生态系统shēngtài xìtǒng thanh 1

    hệ sinh thái

  • 生态旅游shēngtài lǚyóu thanh 1

    du lịch sinh thái

  • 商业生态shāngyè shēngtài thanh 1

    hệ sinh thái kinh doanh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.