Từ vựng tiếng Trung
cǎi*gòu

Nghĩa tiếng Việt

mua sắm

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (vỏ sò, tiền)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '采' có bộ '木' (cây) kết hợp với phần trên là hình ảnh của việc hái lượm từ cây.
  • Chữ '购' có bộ '贝' (vỏ sò, tiền) chỉ ý nghĩa liên quan đến tài chính, kết hợp với phần bên trái chỉ hành động mua sắm.

Cả hai chữ kết hợp lại để diễn tả hành động 'mua sắm' hoặc 'thu mua'.

Từ ghép thông dụng

采购员cǎigòu yuán

nhân viên thu mua

采购单cǎigòu dān

đơn hàng thu mua

采购部cǎigòu bù

bộ phận thu mua