Từ vựng tiếng Trung
lún*tāi轮
胎
Nghĩa tiếng Việt
lốp xe
2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
轮
Bộ: 车 (xe)
11 nét
胎
Bộ: 月 (tháng)
13 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '轮' có bộ '车', chỉ sự liên quan đến phương tiện hoặc sự di chuyển.
- Chữ '胎' có bộ '月', tượng trưng cho sự phát triển, sinh trưởng.
→ Kết hợp lại, '轮胎' chỉ vật dụng tròn gắn vào xe để di chuyển.
Từ ghép thông dụng
轮子
bánh xe
轮廓
đường viền
胎儿
thai nhi