Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaThuật ngữ sinh học và y học; 胚胎 chỉ giai đoạn từ khi thụ tinh đến khoảng tuần thứ 8, sau đó gọi là 胎儿 (thai nhi).
Câu ví dụ
- 人类胚胎研究受到严格限制
Nghiên cứu phôi thai người bị giới hạn nghiêm ngặt
- 胚胎在子宫内发育
Phôi thai phát triển trong tử cung
- 试管婴儿技术需要培养胚胎
Kỹ thuật thụ tinh ống nghiệm cần nuôi cấy phôi thai
- 科学家研究胚胎发育过程
Các nhà khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của phôi thai
Kết hợp thường gặp
- 胚胎发育
sự phát triển phôi thai
- 胚胎移植
cấy ghép phôi thai
- 早期胚胎
phôi thai giai đoạn sớm
- 胚胎干细胞
tế bào gốc phôi thai
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.