Từ vựng tiếng Trung
pēi*tāi

Nghĩa tiếng Việt

Phôi thai — giai đoạn đầu phát triển của sinh vật sau khi trứng thụ tinh, trước khi hình thành thai nhi hoàn chỉnh. Hán-Việt: phôi thai.

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (thịt)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thuật ngữ sinh học và y học; 胚胎 chỉ giai đoạn từ khi thụ tinh đến khoảng tuần thứ 8, sau đó gọi là 胎儿 (thai nhi).

Câu ví dụ

  • 人类胚胎研究受到严格限制Rénlèi pēitāi yánjiū shòudào yángé xiànzhì thanh 2

    Nghiên cứu phôi thai người bị giới hạn nghiêm ngặt

  • 胚胎在子宫内发育Pēitāi zài zǐgōng nèi fāyù thanh 1

    Phôi thai phát triển trong tử cung

  • 试管婴儿技术需要培养胚胎Shìguǎn yīng'ér jìshù xūyào péiyǎng pēitāi thanh 4

    Kỹ thuật thụ tinh ống nghiệm cần nuôi cấy phôi thai

  • 科学家研究胚胎发育过程Kēxuéjiā yánjiū pēitāi fāyù guòchéng thanh 1

    Các nhà khoa học nghiên cứu quá trình phát triển của phôi thai

Kết hợp thường gặp

  • 胚胎发育pēitāi fāyù thanh 1

    sự phát triển phôi thai

  • 胚胎移植pēitāi yízhí thanh 1

    cấy ghép phôi thai

  • 早期胚胎zǎoqī pēitāi thanh 3

    phôi thai giai đoạn sớm

  • 胚胎干细胞pēitāi gàn xìbāo thanh 1

    tế bào gốc phôi thai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.