Từ vựng tiếng Trung
cǎi*jí

Nghĩa tiếng Việt

thu thập

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 采: Ký tự này có phần trên là '爫' (móng vuốt), biểu thị hành động bắt giữ hoặc thu thập.
  • 集: Gồm có '隹' (chim ngắn đuôi) và '木' (gỗ), biểu thị sự tập hợp như chim đậu trên cây.

采集 có nghĩa là thu thập hoặc gom lại, thường dùng để chỉ việc thu thập thông tin hoặc vật liệu.

Từ ghép thông dụng

采集cǎijí

thu thập

采样cǎiyàng

lấy mẫu

采矿cǎikuàng

khai thác mỏ