Từ vựng tiếng Trung
cǎi*jí

Nghĩa tiếng Việt

thu thập, sưu tập, thu thập mẫu

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Bộ: (chim ngắn đuôi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

采集 thường dùng trong ngữ cảnh thu thập mẫu vật, dữ liệu, hoặc sản phẩm tự nhiên như mật ong, cây thuốc.

Câu ví dụ

  • 采集标本cǎijí biāoběn thanh 3

    Thu thập mẫu vật

  • 采集数据cǎijí shùjù thanh 3

    Thu thập dữ liệu

  • 我们去采集植物Wǒmen qù cǎijí zhíwù thanh 3

    Chúng ta đi thu thập cây cỏ

Kết hợp thường gặp

  • 采集样本cǎijí yàngběn thanh 3

    thu thập mẫu

  • 数据采集shùjù cǎijí thanh 4

    thu thập dữ liệu

  • 采集蜂蜜cǎijí fēngmì thanh 3

    thu mật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.