Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa采集 thường dùng trong ngữ cảnh thu thập mẫu vật, dữ liệu, hoặc sản phẩm tự nhiên như mật ong, cây thuốc.
Câu ví dụ
- 采集标本
Thu thập mẫu vật
- 采集数据
Thu thập dữ liệu
- 我们去采集植物
Chúng ta đi thu thập cây cỏ
Kết hợp thường gặp
- 采集样本
thu thập mẫu
- 数据采集
thu thập dữ liệu
- 采集蜂蜜
thu mật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.