Từ vựng tiếng Trung
cǎi*kuàng

Nghĩa tiếng Việt

khai thác mỏ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thu hái)

8 nét

Bộ: (đá)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '采' có bộ thủ là '采', nghĩa là thu hái, chỉ hành động thu thập hoặc lấy cái gì đó từ một nơi.
  • Chữ '矿' có bộ thủ là '石', nghĩa là đá, chỉ liên quan đến khoáng sản hoặc các vật liệu tự nhiên được lấy từ đất.

Kết hợp hai chữ này trong '采矿' nghĩa là khai thác khoáng sản hoặc mỏ.

Từ ghép thông dụng

cǎikuàng

khai thác mỏ

kuàngshí

quặng, đá mỏ

kuànggōng

thợ mỏ