Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
cǎi*hóng彩

Nghĩa tiếng Việt

cầu vồng

Âm Hán Việt

thái, thải hồng

2 chữ20 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông, tóc)

11 nét

Bộ: 虫 (sâu bọ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ cầu vồng, thường đi với lượng từ 道 hoặc 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thái, thải hồng

Từng chữ

  • 彩thái, thảitia sáng; rực rỡ, nhiều màu; tiếng hoan hô, reo hò
  • 虹hồngcầu vồng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cầu vồng

Câu ví dụ

  • 雨yǔ thanh 3过guò thanh 4天tiān thanh 1晴qíng, thanh 2,天tiān thanh 1空kōng thanh 1中zhōng thanh 1出chū thanh 1现xiàn thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2道dào thanh 4美měi thanh 3丽lì thanh 4的de thanh 5彩cǎi thanh 3虹hóng. thanh 2。

    Mưa tạnh trời quang, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng tuyệt đẹp.

  • 不bù thanh 4经jīng thanh 1历lì thanh 4风fēng thanh 1雨yǔ, thanh 3,怎zěn thanh 3么me thanh 5能néng thanh 2看kàn thanh 4到dào thanh 4彩cǎi thanh 3虹hóng thanh 2呢ne? thanh 5?

    Không trải qua mưa gió, sao có thể nhìn thấy cầu vồng chứ?

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5在zài thanh 4纸zhǐ thanh 3上shàng thanh 4画huà thanh 4出chū thanh 1了le thanh 5彩cǎi thanh 3虹hóng thanh 2的de thanh 5颜yán thanh 2色sè. thanh 4。

    Những đứa trẻ vẽ màu sắc của cầu vồng lên giấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.