Từ vựng tiếng Trung
cǎi*yòng

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

8 nét

Bộ: (dùng)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '采' bao gồm bộ '木' (cây) và phần trên giống hình dáng của một cái gì đó được nhặt hoặc hái từ cây.
  • '用' là hình ảnh của cái cốc được sử dụng, thể hiện ý nghĩa dùng, sử dụng.

'采用' kết hợp ý nghĩa của việc chọn lựa và sử dụng một thứ gì đó.

Từ ghép thông dụng

采用cǎiyòng

chọn dùng, áp dụng

采用者cǎiyòngzhě

người áp dụng

采用率cǎiyònglǜ

tỷ lệ áp dụng