Từ vựng tiếng Trung
cǎi*nà采
纳
Nghĩa tiếng Việt
chấp nhận
2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
采
Bộ: 爪 (móng vuốt)
8 nét
纳
Bộ: 纟 (sợi tơ)
10 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '采' có bộ móng vuốt (爪) bên trên, thể hiện hành động thu thập hoặc hái lượm.
- Chữ '纳' có bộ sợi tơ (纟) bên trái, thể hiện hành động thu nạp hoặc chấp nhận.
→ Từ '采纳' có nghĩa là chọn lựa và chấp nhận.
Từ ghép thông dụng
采用
áp dụng
采集
thu thập
纳税
đóng thuế