Từ vựng tiếng Trung
cǎi*nà

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Bộ: (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 这个采纳很重要Zhège 采纳 hěn zhòngyào thanh 4

    Chấp nhận này rất quan trọng

  • 他们采纳了Tāmen 采纳le thanh 1

    Họ đã chấp nhận

  • 关于采纳Guānyú 采纳 thanh 1

    Về chấp nhận

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.