Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
cǎi*nà采

Nghĩa tiếng Việt

chấp nhận

Âm Hán Việt

thải nạp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 爪 (móng vuốt)

8 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ vị ngữ, tân ngữ đi kèm thường là ý kiến, đề nghị, phương án

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thải nạp

Từng chữ

  • 采thảihái, ngắt; chọn nhặt
  • 纳nạpthu vào; giao nộp

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ chấp nhận.

Câu ví dụ

  • 领lǐng thanh 3导dǎo thanh 3采cǎi thanh 3纳nà thanh 4了le thanh 5大dà thanh 4家jiā thanh 1提tí thanh 2出chū thanh 1的de thanh 5合hé thanh 2理lǐ thanh 3建jiàn thanh 4议yì thanh 4。

    Lãnh đạo đã tiếp thu những kiến nghị hợp lý mà mọi người đưa ra.

  • 你nǐ thanh 3的de thanh 5方fāng thanh 1案àn thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3已yǐ thanh 3经jīng thanh 1被bèi thanh 4公gōng thanh 1司sī thanh 1采cǎi thanh 3纳nà thanh 4了le thanh 5。

    Phương án của bạn rất tốt, đã được công ty chấp nhận rồi.

  • 经jīng thanh 1过guò thanh 4讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4会huì thanh 4议yì thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4采cǎi thanh 3纳nà thanh 4这zhè thanh 4个gè thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5设shè thanh 4计jì thanh 4。

    Sau khi thảo luận, hội nghị quyết định tiếp thu thiết kế mới này.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.