Từ vựng tiếng Trung
xìn*dài

Nghĩa tiếng Việt

tín dụng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (vật báu)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 信 bao gồm bộ 亻 (người) ở bên trái và chữ 言 (lời nói) ở bên phải, thể hiện ý nghĩa liên quan đến sự tin tưởng, tín nhiệm khi nói ra điều gì.
  • Chữ 贷 bao gồm bộ 贝 (vật báu) và chữ 代 (thay thế), thể hiện ý nghĩa về việc cho mượn hay vay mượn giá trị.

信贷 có nghĩa là sự tín dụng, cho vay dựa trên sự tin tưởng giữa các bên.

Từ ghép thông dụng

xìnyòng

tín dụng

dàikuǎn

vay tiền, cho vay

xìnrèn

tin tưởng