Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩa信贷是金融术语,指基于信任的借贷活动。常用于经济、银行语境。
Câu ví dụ
- 银行信贷紧缩
Tín dụng ngân hàng thắt chặt
- 申请信贷
đăng ký tín dụng
- 信贷政策
chính sách tín dụng
- 个人信贷
tín dụng cá nhân
Kết hợp thường gặp
- 信贷危机
khủng hoảng tín dụng
- 消费信贷
tín dụng tiêu dùng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.