Từ vựng tiếng Trung
biǎo*tài

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ lập trường

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục, quần áo)

8 nét

Bộ: (trái tim, tâm tư)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘表’ gồm bộ y phục (衣) thể hiện sự bề ngoài, biểu hiện.
  • ‘态’ có bộ tâm (心) thể hiện trạng thái tâm lý, cảm xúc.

‘表态’ nghĩa là bày tỏ thái độ, biểu lộ quan điểm.

Từ ghép thông dụng

biǎotài

bày tỏ thái độ

biǎo

công bố, phát biểu

zhuàngtài

trạng thái