Từ vựng tiếng Trung
biǎo*tài

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ thái độ, tuyên bố lập trường

2 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (y phục, quần áo)

8 nét

Bộ: (trái tim, tâm tư)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi cần bày tỏ quan điểm, lập trường trong công việc, chính trị, tranh luận.

Câu ví dụ

  • 你需要明确表态Nǐ xūyào míngquè biǎotài thanh 3

    Bạn cần表态 rõ ràng

  • 他对这件事还没有表态Tā duì zhè jiàn shì hái méiyǒu biǎotài thanh 1

    Anh ấy chưa表态 về việc này

  • 政府表态支持环保Zhèngfǔ biǎotài zhīchí huánbǎo thanh 4

    Chính phủ表态 ủng hộ bảo vệ môi trường

  • 大家都在等他表态Dàjiā dōu zài děng tā biǎotài thanh 4

    Mọi người đang đợi anh ấy表态

  • 公开表态很重要Gōngkāi biǎotài hěn zhòngyào thanh 1

    表态 công khai rất quan trọng

Kết hợp thường gặp

  • 明确表态míngquè biǎotài thanh 2

    tuyên bố rõ ràng

  • 公开表态gōngkāi biǎotài thanh 1

    tuyên bố công khai

  • 正式表态zhèngshì biǎotài thanh 4

    tuyên bố chính thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.