Từ vựng tiếng Trung
cài*shì*chǎng

Nghĩa tiếng Việt

chợ thực phẩm

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thực vật)

11 nét

Bộ: (cái khăn)

5 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 菜: Bao gồm bộ '艹' chỉ thực vật, gợi ý nghĩa về rau, thực phẩm.
  • 市: Có bộ '巾', liên quan đến nơi buôn bán, phiên chợ.
  • 场: Gồm bộ '土', chỉ địa điểm, nơi chốn.

菜市场: Nơi bán thực phẩm, rau củ, chợ.

Từ ghép thông dụng

càidān

thực đơn

chéngshì

thành phố

shìchǎng

thị trường, chợ