Từ vựng tiếng Trung
jīng
cǎi

Nghĩa tiếng Việt

ủ rũ, không có tinh thần

4 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

12 nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ trạng thái ủ rũ, thiếu năng lượng.

Câu ví dụ

  • 他今天无精打采Tā jīntiān wújīngdǎcǎi thanh 1

    Hôm nay anh ấy ủ rũ

  • 考试失败后无精打采Kǎoshì shībài hòu wújīngdǎcǎi thanh 3

    Sau khi thi thất bại, cậu ấy ủ rũ

  • 别那么无精打采Bié nàme wújīngdǎcǎi thanh 2

    Đừng ủ rũ như vậy

  • 看起来无精打采Kànqǐlái wújīngdǎcǎi thanh 4

    Trông có vẻ ủ rũ

  • 无精打采地坐在那里Wújīngdǎcǎi de zuò zài nàlǐ thanh 2

    Ngồi ở đó một cách ủ rũ

Kết hợp thường gặp

  • méi thanh 2jīng thanh 1 thanh 3cǎi thanh 3

    ủ rũ (nghĩa giống)

  • chuí thanh 2tóu thanh 2sàng thanh 4 thanh 4

    ngã lòng, chán nản

  • 精神饱满jīngshén bǎomǎn thanh 1

    tràn đầy năng lượng (trái nghĩa)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.