Từ vựng tiếng Trung
jīng
cǎi

Nghĩa tiếng Việt

ủ rũ

4 chữ43 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平3 V3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

12 nét

Bộ: (gạo)

14 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (móng vuốt)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 无 (12 nét) biểu thị sự thiếu hụt, không có.
  • 精 (14 nét) gồm bộ 米 (gạo) thể hiện sự tinh túy, tỉ mỉ.
  • 打 (9 nét) có bộ 手 (tay), biểu thị hành động đánh.
  • 采 (8 nét) có bộ 爪 (móng vuốt), liên quan đến hành động thu thập, hái lượm.

无精打采 mô tả trạng thái mệt mỏi, không có năng lượng hoặc tinh thần để làm gì.

Từ ghép thông dụng

liáo

buồn chán

jīngshén

tinh thần

qiú

chơi bóng