Chữ Hán bộ

131 chữ

Sắp xếp:
bèicon sò, hến; vật quý; tiền tệcậy thế, ỷ thế người khác; vác, cõng; làm trái ngược; thuayuánngười, kẻ, gãbèicon sò, hến; vật quý; tiền tệgòngcái phông (để đo phương thẳng đứng)cáicủa cảibàihỏng, đổ nát; thua, thất bại; phá; ôi, thối, úa, héopínnghèobiǎnbiếm xuống, giảm xuống; giáng chức; chê baigòumua sắm; mưu bànxiánngười có đức hạnh, tài nănghuòtiền tệ; hàng hoáfànmua rẻ bán đắt; buôn bánguànxâu tiền; xuyên qua, chọc thủng; thông xuốt; quê quántānăn của đút; tham, hamcầu xin; trách mắngzhùchứa cấtzhàngsổ sáchbēnrực rỡ, sáng sủatruyền lại, để lại cho đời sauđưa đồ mừng; chúc tụngkuàngban chomàomậu dịch, trao đổifèichi phí, lệ phí, tiêu phí; phí phạmTiêu cựcguìsang; quý giá; quý trọngdàivay mượn; cho vayshìcho vay, cho thuê; tha thứ, xá tộitiēdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêmjiànrẻ mạt; nghèo hènzhēntrong trắng, tiết hạnh; trung thànhgāiđầy đủ, phong phúzhìđồ lễ khi gặp mặt, của làm tingòngcống phẩmFenthay đổi, chuyển cho người khácjiǎcửa hàng buôn bán贿huìcủa cải; hối lộ, đút lótlìnlàm thuê, thuê mướnđem của đút lótzéigiặc; kẻ trộmcáisự giàu cójìnđồ cốngzāngcủa ăn trộm; tang vậtcủa cải, vốn; giúp đỡ, cung cấp; tư chất, tư cáchphạt tiền; lường tínhpínnghèoqiúăn của đútzhèngiàu; cấp giúp, phát chẩnhuòhàng hóalàiban chowànDaoèrfànngười bán hàng rongguànbởi vìtānThamcầu xin; trách mắngshēmua chịu trả dần; xa xôi; lâu dài; xa xỉmột loài vật giống như rùaBenpéiđền bù, đền trảzhōuchu cấp, giúpshúlấy tiền chuộc đồdàivay mượn; cho vaydǎndâng cúng; dâng; cúngtruyền lại, để lại cho đời sauđánh bạcChúc mừngmǎimua, sắm, tậu貿màomậu dịch, trao đổifèiphícho, ban cho; thuế; bài phúguìđắttiēdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêmshǎngxem, ngắm; khen thưởng, thưởng côngzhùchứa cấtban ơnđem cho, mang cho; tiễn đưagāiđầy đủ, phong phújiǎcửa hàng buôn bánhuìhối lộlàinhờ cậy; ích lợiđem của đút lótfèngđồ tặng người chếtzéigiặc; kẻ trộmThủ đôtặng tiền cho người chếtbīnThùngzhuànbán đồ giả; lường gạtzhuìthừa ra, rườm rà; ở rể, kén rểgēngGengzhìchất lượngxiánđạo đứclàiLàimàibánchoshǎngphần thưởngjìngban ơncóngrợ Ba (phía Nam Trung Quốc)bǎoxiōngchàolàinhờ cậy; ích lợizāizànkhen ngợi; văn tán dương công đức; giúp đỡjìnđồ cốngzèngtặng, biếuyūntốt đẹpyǔnchǔngòumua sắm; mưu bànshèngcó phần còn lại; giao dịch. biến thể của 剩shàncấp giúp; phong phú, đầy đủzhuànkiếmzhuìkhông liên quanTaki耀bàixem "败"zhìChíchěnpudànđặt cọc tiền trước khi muayàngiả mạozànGiốngzèngtặng, biếubiāoyūnVânyíngthắnggànsông Cám (hợp của sông Chương và sông Cống)