Nghĩa tiếng Việt
chất lượng
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
質 = 斦 (hai cái rìu) + 貝 (Bối: vỏ sò/tiền tệ cổ). Chữ hội ý (ic): hai rìu (斦) đặt lên đồ vật giá trị (貝) có thể hiểu là cầm cố, thế chấp. Học giả Chu Tuấn Thanh cũng gợi ý hình thanh (斦 biểu âm), nhưng thuyết hội ý phổ biến hơn.
Hán-Việt: chất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "chất": hai rìu (斦) đặt lên tiền vỏ sò (貝) — vật thế chấp thể hiện bản chất/giá trị thật. 質問 (chất vấn) là hỏi đến bản chất.
Gương Hán-Việt
質量 (chất lượng) — phẩm chất; 質問 (chất vấn) — hỏi thẳng; 本質 (bản chất) — bản tính
Mở khoá kiến thức
Biết 質 mở khoá từ 质量 (chất lượng), 质问 (chất vấn), 本质 (bản chất) — dùng cực kỳ phổ biến.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 質 là chữ hội ý: 斦 (hai cái rìu) + 貝 (vỏ sò — tiền tệ cổ). Nghĩa gốc: cầm cố, thế chấp (dùng hai rìu đặt bên tiền/vật quý để đảm bảo). Từ đó mở rộng sang: chất lượng, bản chất, vật chất, chất vấn. Chu Tuấn Thanh đề xuất cũng là hình thanh nhưng không được đồng thuận rộng.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这件产品的質量非常好。
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
- 他当众質问经理的决定。
Anh ta công khai chất vấn quyết định của giám đốc.
- 我们要认识事物的本質。
Chúng ta cần nhận thức bản chất của sự vật.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.