Nghĩa tiếng Việt
貮
Âm Hán Việt
nhị
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 貝
- Số nét
- 11 nét
貮 là dạng chữ cổ dùng thay cho 二 (nhị, số hai), không có cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng được ghi nhận. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt hay kim văn.
Loại từ & cách dùng
Dùng làm số từ chỉ số hai hoặc động từ chỉ sự phản bội.
Số từ 数词
Chỉ số lượng hoặc thứ tự. Hầu như không đứng thẳng trước danh từ mà phải chèn lượng từ ở giữa: 两个人.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: nhị
Mẹo nhớ
Hán-Việt "nhị": 貮 là cách viết phức tạp hơn của số hai (nhị) — dùng trong giấy tờ tài chính để tránh làm giả.
Gương Hán-Việt
nhị (二/貳) — số hai trong Hán-Việt, dùng trong đếm số thứ tự
Mở khoá kiến thức
Biết 貮 giúp nhận dạng các biến thể số đếm phức tạp trong văn bản tài chính Hán cổ.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
貮 là biến thể cổ của số 二 (nhị, hai). Dạng chữ phức tạp hơn để tránh giả mạo trong văn bản tài chính — tương tự như 貳 (nhị phức) dùng trong séc, hợp đồng. Không có nguồn Wiktionary với cấu trúc cụ thể. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 貮為二之異體字。
貮 là dị thể của chữ 二 (hai).
- 古代帳簿中使用貮以防偽造。
Sổ sách cổ dùng 貮 để chống làm giả.
- 今多用貳代替貮。
Ngày nay thường dùng 貳 thay cho 貮.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.